| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Mộc ân
| 沐恩 |
| A: Loaded with favours. |
| P: Comblé de faveurs. |
| Mộc: Gội đầu. |
| Ân: ơn huệ. |
Mộc ân là gội ơn, nhận được ơn huệ của bề trên.
Kệ Chung bãi đàn: Đàn tràng viên mãn Chức sắc qui nguyên, vĩnh mộc từ ân, phong điều võ thuận.