Click here to sort by Book Click here to sort by Author Click here to read previous Book Click here to read next Book
Column 1 of row 1 Column 2 of row 1
Column 1 of row 2 Column 2 of row 2
↻ Close
ID38168 - Chương : Môn đệ - Môn đồ
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần M
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Môn đệ - Môn đồ  

Môn đệ - Môn đồ
門弟 - 門徒
A: Disciple.
P: Disciple.
Môn: Cửa, cái nhà, tông phái.
Đệ: học trò.
Đồ: học trò.

Môn đệ, đồng nghĩa Môn đồ, là học trò cùng học một thầy về chữ nghĩa hay học về đạo đức tu hành.

Khi một người lập Minh thệ nhập môn vào Đạo Cao Đài, thì người đó trở thành Môn đệ của Đức Chí Tôn.

Đức Chí Tôn giáng cơ xưng mình là Thầy và gọi các tín đồ là Môn đệ.

More topics .. .
Message