| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Môn đương hộ đối
| 門當戶對 |
| A: The two families of the same rank of society. |
| P: Les deux familles de même rang social. |
| Môn: Cửa, cái nhà, tông phái. |
| Đương: Đang: tương đương, bằng nhau. |
| Hộ: nhà. |
| Đối: đối xứng với nhau. |
Môn đương hộ đối là nhà cửa hai bên sui gia tương xứng với nhau.