| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Mưu chước
| A: The ruse. |
| P: La ruse. |
| Mưu: Tính toán sắp đặt, kế hoạch, mưu kế. |
| Chước: cách thức khôn khéo. |
Mưu chước là mưu kế khôn khéo để đạt được ý muốn.
Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Còn ngoại trừ sự chi nghịch với chơn đạo thì là Mưu chước Tà quái.