| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Mưu thâm họa diệc thâm
| 謀深禍亦深 |
| Mưu: Tính toán sắp đặt, kế hoạch, mưu kế. |
| Thâm: sâu. |
| Họa: tai họa. |
| Diệc: cũng. |
Mưu thâm họa diệc thâm là mưu kế sâu độc thì tai họa cũng sâu độc.
Ý nói: Mình lập kế sâu độc để hại người thì sau nầy mình bị hại trở lại cũng sâu độc không kém. Đó là luật Nhân quả, gieo gió thì gặt bão.