| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Nam nhi
| 男兒 |
| A: Men. |
| P: Hommes. |
| Nam: Đàn ông con trai, trái với Nữ. |
| Nhi: con trẻ, người trẻ tuổi. |
Nam nhi là chỉ chung đàn ông con trai.
Nam nhi chi khí: Khí phách của kẻ làm trai, tức là cái sức hiên ngang cứng cỏi của kẻ làm trai.
Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: