| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Nam trung
| 男中 |
| A: In the men. |
| P: Dans les hommes. |
| Nam: Đàn ông con trai, trái với Nữ. |
| Trung: ở giữa, ở trong. |
Nam trung là trong giới đàn ông, tức là người đàn ông trong giới đàn ông.
Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Gương soi hậu thế vẹn Nam trung.