Click here to sort by Book Click here to sort by Author Previous Book Next Book
Column 1 of row 1 Column 2 of row 1
Column 1 of row 2 Column 2 of row 2
↻ Close

ID38233 - Chương : Nan đào
dictionary : Cao Đài Tự Điển ∼ Vần N
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Nan đào  

Nan đào
難逃
A: Difficult to escape.
P: Difficile à s"enfuir.
Nan: Khó.
Đào: trốn, chạy trốn.

Nan đào là khó mà trốn thoát.

Kiếp số Nan đào: không thể chạy trốn khỏi số mệnh.

More topics .. .
Message