| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Nan phân
| 難分 |
| A: Difficult to distinguish. |
| P: Difficile à distinguer. |
| Nan: Khó. |
| Phân: chia tách riêng ra. |
Nan phân là khó phân biệt cái nào ra cái nào, vì chúng lẫn lộn vào nhau.
Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Chánh Tà, Tà Chánh Nan phân.