| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Năng cứu
| 能救 |
| A: To have ability to save. |
| P: Être possible de sauver. |
| Năng: Khả năng, sức làm được việc, tài giỏi. |
| Cứu: giúp cho thoát nạn. |
Năng cứu là có khả Năng cứu thoát.
Di Lạc Chơn Kinh: Năng cứu tật bịnh, Năng cứu tam tai,....