Click here to sort by Book Click here to sort by Author Click here to read previous Book Click here to read next Book
Column 1 of row 1 Column 2 of row 1
Column 1 of row 2 Column 2 of row 2
↻ Close
ID38249 - Chương : Năng cứu
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần N
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Năng cứu  

Năng cứu
能救
A: To have ability to save.
P: Être possible de sauver.
Năng: Khả năng, sức làm được việc, tài giỏi.
Cứu: giúp cho thoát nạn.

Năng cứu là có khả Năng cứu thoát.

Di Lạc Chơn Kinh: Năng cứu tật bịnh, Năng cứu tam tai,....

More topics .. .
Message