| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Năng thuyết bất năng hành
| 能說不能行 |
| A: Good words and no deeds. |
| P: Bien dire mais non bien faire. |
| Năng: Khả năng, sức làm được việc, tài giỏi. |
| Thuyết: nói lý lẽ nhằm làm cho người ta nghe theo. |
| Bất năng: không khả năng. |
| Hành: làm. |
Năng thuyết bất năng hành là có khả năng nói mà không có khả năng làm, nói được mà không làm được, ý nói: người không thực tế, chỉ lý thuyết suông.