Click here to sort by Book Click here to sort by Author Previous Book Next Book
Column 1 of row 1 Column 2 of row 1
Column 1 of row 2 Column 2 of row 2
↻ Close

ID38300 - Chương : Nông trang
dictionary : Cao Đài Tự Điển ∼ Vần N
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Nông trang  

Nông trang
A: To urge.
P: Presser.
Nông trang (tiếng nôm) là nôn nóng thúc giục làm việc cho mau kết quả.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Quí anh quí chị coi bộ ráng Nông trang hành đạo.

More topics .. .
Message