Click here to sort by Book Click here to sort by Author Previous Book Next Book
Column 1 of row 1 Column 2 of row 1
Column 1 of row 2 Column 2 of row 2
↻ Close

ID38303 - Chương : Nữ công - Nữ đức
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần N
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Nữ công - Nữ đức  

Nữ công - Nữ đức
女工 - 女德
A: Feminine works - Feminine virtues.
P: Travaux féminins - Vertus de femme.
Nữ: Phụ nữ, đàn bà, con gái.
Công: công việc.
Đức: phẩm chất tốt đẹp.

Nữ công là các công việc dành riêng cho phụ nữ trong gia đình như: may vá, thêu thùa, bếp núc, bánh trái.

Nữ đức là những phẩm chất tốt đẹp của người phụ nữ.

Nữ đức gồm có 4 đức, gọi là Tứ đức: Công, Dung, Ngôn, Hạnh. (Xem chi thiết nơi chữ: Tam Tùng - Tứ đức, vần T)

More topics .. .
Message