| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Nữ công - Nữ đức
| 女工 - 女德 |
| A: Feminine works - Feminine virtues. |
| P: Travaux féminins - Vertus de femme. |
| Nữ: Phụ nữ, đàn bà, con gái. |
| Công: công việc. |
| Đức: phẩm chất tốt đẹp. |
Nữ công là các công việc dành riêng cho phụ nữ trong gia đình như: may vá, thêu thùa, bếp núc, bánh trái.
Nữ đức là những phẩm chất tốt đẹp của người phụ nữ.
Nữ đức gồm có 4 đức, gọi là Tứ đức: Công, Dung, Ngôn, Hạnh. (Xem chi thiết nơi chữ: Tam Tùng - Tứ đức, vần T)