| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Nữ tu
| 女修 |
| A: A nun. |
| P: La religieuse. |
| Nữ: Phụ nữ, đàn bà, con gái. |
| Tu: theo đạo để tu hành. |
Nữ tu hay Nữ tu sĩ là người phụ nữ nhập vào một tôn giáo để lo việc tu hành.
Từ ngữ Nữ tu thường được dùng bên Thiên Chúa giáo, Nữ tu ở trong các Nữ tu Viện. Bên Phật giáo gọi là Ni Cô, Cô Vãi, tu trong các Ni Tự (chùa Ni Cô), có một Ni Sư điều khiển.