Click here to sort by Book Click here to sort by Author Click here to read previous Book Click here to read next Book
Column 1 of row 1 Column 2 of row 1
Column 1 of row 2 Column 2 of row 2
↻ Close
ID38389 - Chương : Nghiêm trừng
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần NG
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Nghiêm trừng  

Nghiêm trừng
嚴懲
A: To punish severely.
P: Punir sévèrement.
Nghiêm: đoan trang, đúng đắn, chặt chẽ, gắt gao.
Trừng: trừng phạt.

Nghiêm trừng là trừng phạt một cách nghiêm khắc.

Kinh Sám Hối:nghiêm trừng mấy kẻ tôi đòi.

More topics .. .
Message