| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Nghiêm trừng
| 嚴懲 |
| A: To punish severely. |
| P: Punir sévèrement. |
| Nghiêm: đoan trang, đúng đắn, chặt chẽ, gắt gao. |
| Trừng: trừng phạt. |
Nghiêm trừng là trừng phạt một cách nghiêm khắc.
Kinh Sám Hối: Mà nghiêm trừng mấy kẻ tôi đòi.