| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
NGHIỆP
NGHIỆP: 業 có hai nghĩa sau đây:
| 1. NGHIỆP: Tiếng nhà Phật, chỉ con đường đi từ Nhân tới Quả. (Xem chi tiết bên dưới).
Thí dụ: Nghiệp chướng, Nghiệp quả. |
| 2. NGHIỆP: Nghề nghiệp, sự nghiệp, tài sản.
Thí dụ: Nghiệp cả, Nghiệp hồng. |