Click here to sort by Book Click here to sort by Author Click here to read previous Book Click here to read next Book
Column 1 of row 1 Column 2 of row 1
Column 1 of row 2 Column 2 of row 2
↻ Close
ID38396 - Chương : NGHIỆP
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần NG
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

NGHIỆP  

NGHIỆP

NGHIỆP: 業 có hai nghĩa sau đây:

1. NGHIỆP: Tiếng nhà Phật, chỉ con đường đi từ Nhân tới Quả. (Xem chi tiết bên dưới).

Thí dụ: Nghiệp chướng, Nghiệp quả.

2. NGHIỆP: Nghề nghiệp, sự nghiệp, tài sản.

Thí dụ: Nghiệp cả, Nghiệp hồng.

More topics .. .
Message