| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Nghiệt trần
| 孽塵 |
| A: The retribution of world. |
| P: La rétribution du monde. |
| Nghiệt: Mầm ác, việc ác, nghiệp ác. |
| Trần: cõi trần. |
Nghiệt trần là những nghiệp ác mà con người đã tạo ra nơi cõi trần.
Tán Tụng Công Ðức Diêu Trì Kim Mẫu: Giờ nay gặp lối nghiệt trần giảm tiêu.