| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Nguyên đán - Nguyên nhựt
| 元旦 - 元日 |
| A: The first day of the lunar year. |
| P: Le premier jour de l'année lunaire. |
| Nguyên: Khởi đầu, thứ nhứt, cái đầu, to lớn. |
| Đán: buổi sớm. |
| Nhựt: ngày. |
Nguyên đán, đồng nghĩa Nguyên nhựt, là ngày đầu tiên của năm âm lịch, tức là ngày mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Đó là ngày Tết cổ truyền của các dân tộc Á Đông như: Trung hoa, Việt Nam, Nhựt bổn, Triều Tiên.
Thường nói: Tết Nguyên đán, để phân biệt các ngày Tết khác là: Tết Đoan ngọ, Tết Trung thu.