Click here to sort by Book Click here to sort by Author Click here to read previous Book Click here to read next Book
Column 1 of row 1 Column 2 of row 1
Column 1 of row 2 Column 2 of row 2
↻ Close
ID38502 - Chương : Nguyên đán - Nguyên nhựt
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần NG
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Nguyên đán - Nguyên nhựt  

Nguyên đán - Nguyên nhựt
元旦 - 元日
A: The first day of the lunar year.
P: Le premier jour de l'année lunaire.
Nguyên: Khởi đầu, thứ nhứt, cái đầu, to lớn.
Đán: buổi sớm.
Nhựt: ngày.

Nguyên đán, đồng nghĩa Nguyên nhựt, là ngày đầu tiên của năm âm lịch, tức là ngày mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Đó là ngày Tết cổ truyền của các dân tộc Á Đông như: Trung hoa, Việt Nam, Nhựt bổn, Triều Tiên.

Thường nói: Tết Nguyên đán, để phân biệt các ngày Tết khác là: Tết Đoan ngọ, Tết Trung thu.

More topics .. .
Message