| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Nguyệt minh hoa biểu
| 月明華表 |
| Nguyệt: Mặt trăng, một tháng, hằng tháng. |
| Minh: sáng. |
| Hoa biểu: cái trụ đá có chạm hình bông sen trên đầu trụ, trồng xuống đất ở trước mộ. |
Nguyệt minh hoa biểu là trăng soi trụ hoa trước mộ.
Bài Thài hiến lễ hàng vong thường (Tuần Sơ): Nguyệt minh hoa biểu hạc qui trì.