| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Nhã nhạc
| 雅樂 |
| A: Ceremonial music. |
| P: Musique de cérémonie. |
| Nhã: Tao nhã, có lễ độ, lịch sự. |
| Nhạc: âm nhạc. |
Nhã nhạc là loại âm nhạc tao nhã, chánh đáng, dùng nơi triều đình, đền miếu.
Nhã nhạc còn được gọi là Nhạc thiều. Nhạc thiều khiến cho lòng người nghe trở nên tao nhã, cao thượng.
Trái với Nhã nhạc là Nhạc kích động tà dâm.