| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Nhơn cách (Nhân cách)
| 人格 |
| A: Personality. |
| P: Personnalité. |
| Nhân: Nhơn: Người. |
| Cách: tư cách, phẩm chất. |
Nhơn cách hay Nhân cách là tư cách và phẩm chất của con người.
Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Các con đừng vì tư lợi mà làm mất nhơn cách thì rất uổng cái điểm linh quang của Thầy để vào xác thân của các con lắm.