| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Nhơn chủng (Nhân chủng)
| 人種 |
| A: Human race. |
| P: Race humaine. |
| Nhân: Nhơn: Người. |
| Chủng: nòi giống, chủng tộc. |
Nhơn chủng nòi giống con người, các chủng tộc của loài người.
Nếu căn cứ trên màu da thì loài người hiện nay có 4 chủng tộc: Da trắng, da vàng, da đen và da đỏ.
Phật Mẫu Chơn Kinh: Đại Long Hoa nhơn chủng hòa ki.