| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Nhơn phẩm
| 人品 |
| A: The human dignity. |
| P: La dignité humaine. |
| Nhơn: Người. |
| Phẩm: thứ bậc cao thấp. |
Nhơn phẩm là bực người, bực nhơn loại.
Nhơn phẩm cũng có nghĩa là phẩm cách của con người.
Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Đạo là con đường của các nhơn phẩm do theo mà lánh khỏi luân hồi.