| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Nhơn từ (Nhân từ)
| 仁慈 |
| A: The universal love. |
| P: L'amour universel. |
| Nhơn: Nhân: Lòng thương người mến vật. |
| Từ: lòng thương yêu của người trên đối với kẻ dưới. |
Nhơn từ là lòng thương yêu bao la, thương khắp chúng sanh.
Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Thầy đã sanh ra các con, sự yêu mến của một ông cha nhân từ thế quá lẽ làm cho đến nỗi con cái khinh khi.