Click here to sort by Book Click here to sort by Author Previous Book Next Book
Column 1 of row 1 Column 2 of row 1
Column 1 of row 2 Column 2 of row 2
↻ Close

ID38727 - Chương : Nhứt ngôn ký xuất tứ mã nan truy
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần NH
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Nhứt ngôn ký xuất tứ mã nan truy  

Nhứt ngôn ký xuất tứ mã nan truy
一言既出駟馬難追
A: A word spoken is past recalling.
P: Quand une parole nous échappe, quatre chevaux ne sauraient l'attrapper.
Nhứt: Thứ nhứt, một, mỗi một, đứng đầu, hơn hết, thống nhứt, tổng quát.
Ngôn: lời nói.
Ký: đã qua.
Xuất: phát ra.
Tứ mã: chiếc xe có bốn con ngựa kéo.
Nan: khó.
Truy: đuổi theo.

Nhứt ngôn ký xuất: Một lời nói đã phát ra.

Tứ mã nan truy: Xe bốn ngựa kéo khó đuổi theo kịp.

Ý nói: Lời nói thoát ra khỏi miệng không thâu lại được, có hối cũng không kịp. Do đó, cần phải cẩn thận lời nói.

More topics .. .
Message