| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Nhứt tướng công thành vạn cốt khô
| 一將功成萬骨枯 |
| Nhứt: Thứ nhứt, một, mỗi một, đứng đầu, hơn hết, thống nhứt, tổng quát. |
| Tướng: vị tướng chỉ huy binh sĩ đánh giặc. |
| Công thành: làm nên chiến công. |
| Cốt khô: xương khô. |
Câu trên có nghĩa là: Một ông tướng làm nên công trận thì phải có hàng vạn binh sĩ chết khô nơi mặt trận.