| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Nhứt vãng nhứt lai
| 一往一來 |
| Nhứt: Thứ nhứt, một, mỗi một, đứng đầu, hơn hết, thống nhứt, tổng quát. |
| Vãng: đi qua. |
| Lai: tới. |
| Vãng lai: qua lại. |
Nhứt vãng nhứt lai là mỗi lần đi qua, mỗi lần đi lại, tức là mỗi khi đi đầu kiếp xuống cõi trần, mỗi khi thoát xác trở về.
Phật Mẫu Chơn Kinh: Độ chơn thần nhứt vãng nhứt lai.