| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Nhựt tụng
| 日誦 |
| A: Daily breviary. |
| P: Le bréviaire journalier. |
| Nhựt: Mặt trời, ngày, ban ngày. |
| Tụng: đọc có giọng điệu. |
Nhựt tụng là tụng đọc hằng ngày.
Kinh nhựt tụng: những bài kinh dùng để tụng hằng ngày trong 4 thời cúng: Tý, Ngọ, Mẹo, Dậu, nơi Thánh Thất cúng Đức Chí Tôn hay nơi Điện Thờ cúng Đức Phật Mẫu.
Những bài Kinh nhựt tụng nầy còn được gọi là Kinh Cúng Tứ Thời.