| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Oanh nhặt thúc - Oanh thưa nhặt
| Oanh: chim oanh. |
| Nhặt thúc: thúc giục cho nhanh. |
| Thưa nhặt: khi chậm khi nhanh. |
Oanh nhặt thúc là tiếng oanh hót như thúc giục nhanh lên.
Oanh thưa nhặt là tiếng chim oanh hót khi mau khi chậm.
Oanh nhặt thúc đồng nghĩa Oanh thưa nhặt, ý nói: Thời gian qua mau, đời người không mấy chốc.
Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: