| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Phạm húy
| 犯諱 |
| A: To profane tabooed name. |
| P: Violer un nom interdit. |
| Phạm: đụng chạm, xâm lấn, người có tội. |
| Húy: tên của người chết, kiêng sợ. |
Phạm húy là phạm vào việc không kiêng tên các bậc tôn trưởng.