| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Phẩm vị
| 品位 |
| A: The dignity. |
| P: La dignité. |
| Phẩm: Tính chất tốt xấu, thứ bậc chức sắc, tư cách, từng cái hay từng loại. |
| Vị: địa vị. |
Phẩm vị là phẩm tước và địa vị.
Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Cái phẩm vị của các con buộc phải tái sanh nhiều kiếp mới đến địa vị tối thượng mình là nơi Niết Bàn.