| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Phân rành
| A: To explain clearly. |
| P: Expliquer clairement. |
| Phân: Chia ra, một phần, bày tỏ tách bạch. |
| Rành: rành rẽ rõ ràng. |
Phân rành là giải thích rõ ràng tách bạch.
Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Lão muốn Hiền hữu phải chịu nhọc mà phân rành về việc ấy cho chư Đạo hữu.