| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Phiền hà
| 煩荷 |
| A: To trouble. |
| P: Ennuyer. |
| Phiền: Việc nhiều và phức tạp, buồn rầu. |
| Hà: khắc nghiệt. |
Phiền hà là bực bội, khó chịu.
Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Các con chớ nên phiền hà chuyện Thánh Thất xảy ra, ấy cũng là một bước trắc trở trong đường đạo của Thầy.