Click here to sort by Book Click here to sort by Author Click here to read previous Book Click here to read next Book
Column 1 of row 1 Column 2 of row 1
Column 1 of row 2 Column 2 of row 2
↻ Close
ID39012 - Chương : Phiền hà
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần P
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Phiền hà  

Phiền hà
煩荷
A: To trouble.
P: Ennuyer.
Phiền: Việc nhiều và phức tạp, buồn rầu.
Hà: khắc nghiệt.

Phiền hà là bực bội, khó chịu.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Các con chớ nên phiền hà chuyện Thánh Thất xảy ra, ấy cũng là một bước trắc trở trong đường đạo của Thầy.

More topics .. .
Message