| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Phổ truyền
| 普傳 |
| A: General propagation. |
| P: Propagation générale. |
| Phổ: Rộng lớn, bày ra khắp cả, đều cả. |
| Truyền: trao lại cho người khác. |
Phổ truyền là truyền ra khắp nơi.
Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp: Nhưng nhờ Đức Chí Tôn đến phổ truyền nền chơn giáo của Ngài nơi đất VN nầy....