| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Phù hạp
| 符合 |
| A: To be in accord. |
| P: Concorder. |
| Phù: Hợp nhau, bùa phép, cái thẻ làm tin. |
| Hạp: Hợp: hợp lại. |
Thuở xưa, người ta viết chữ lên cái thẻ tre, rồi chẻ hai thẻ tre, mỗi người cầm một nửa để làm bằng, sau đó đem ráp hai thẻ tre lại thì phải y như cũ.
Phù hạp hay Phù hợp là vừa vặn với nhau.
Chú Giải Pháp Chánh Truyền: Biết đâu Tân Luật ngày nay Thầy đã đến dạy chúng ta lập thành, trong thời gian tới nữa đây, nó sẽ phải thay đổi cho phù hạp với nhơn trí đạo đời tương đắc.