| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Phù vân
| 浮雲 |
| A: Floating clouds. |
| P: Nuages flottants. |
| Phù: Nổi trên mặt nước, nổi lên, hư không. |
| Vân: mây. |
Phù vân là đám mây nổi.
Phù vân là chỉ việc gì chóng tụ mau tan như đám mây.
Phú quí như phù vân: Sự giàu sang như đám mây nổi.
Sách Luận Ngữ: Bất nghĩa nhi phú thả quí, ư ngã như phù vân. Nghĩa là: Làm việc bất nghĩa mà được giàu sang, đối với ta như đám mây nổi.