| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Phúc khảo
| 覆考 |
| A: To reexamine. |
| P: Examiner de nouveau. |
| Phúc: Trả lời, xét kỹ, dối trá tráo trở, đổ. |
| Khảo: thi chọn lấy người giỏi. |
Phúc khảo là chấm lại những bài thi trong kỳ thi hương mà các quan sơ khảo đã chấm rồi.