| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Phục chức
| 復職 |
| A: To restore s.o. to his position. |
| P: Être réintégré dans sa fonction. |
| Phục: Trở lại, báo đáp. |
| Chức: chức vụ. |
Phục chức là trở lại chức vụ cũ.
Một Chức sắc bị ngưng chức vì lầm lỗi, nay được phục chức trở lại.