| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Phục mạng
Có hai trường hợp:
| 服命 |
| A: To obey orders. |
| P: Se soumettre aux ordres. |
| Phục: chịu theo - chịu thuộc quyền. |
| Mạng: mệnh lệnh của cấp trên. |
Phục mạng là phục tùng mệnh lệnh của cấp trên, không được phép cãi lại.
Chú Giải Pháp Chánh Truyền: Cả Chức sắc Cửu Trùng Đài và Hiệp Thiên Ðài phải phục mạng, dầu cho Giáo Tông và Hộ Pháp cũng phải vậy.
| 復命 |
| A: To report on execution of order. |
| P: Rendre compte de l'exécution d'un ordre. |
| Phục: Trở lại, báo đáp. |
| Mạng: mệnh lệnh của cấp trên. |
Phục mạng là vâng lệnh cấp trên đi làm việc xong rồi, trở về báo cáo lại.