Click here to sort by Book Click here to sort by Author Click here to read previous Book Click here to read next Book
Column 1 of row 1 Column 2 of row 1
Column 1 of row 2 Column 2 of row 2
↻ Close
ID39148 - Chương : Phục mạng
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần P
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Phục mạng  

Phục mạng

Có hai trường hợp:

  •  Trường hợp 1: Phục mạng

    服命
    A: To obey orders.
    P: Se soumettre aux ordres.
    Phục: chịu theo - chịu thuộc quyền.
    Mạng: mệnh lệnh của cấp trên.

    Phục mạng là phục tùng mệnh lệnh của cấp trên, không được phép cãi lại.

    Chú Giải Pháp Chánh Truyền: Cả Chức sắc Cửu Trùng Đài và Hiệp Thiên Ðài phải phục mạng, dầu cho Giáo Tông và Hộ Pháp cũng phải vậy.

  •  Trường hợp 2: Phục mạng

    復命
    A: To report on execution of order.
    P: Rendre compte de l'exécution d'un ordre.
    Phục: Trở lại, báo đáp.
    Mạng: mệnh lệnh của cấp trên.

    Phục mạng là vâng lệnh cấp trên đi làm việc xong rồi, trở về báo cáo lại.

More topics .. .
Message