Click here to sort by Book Click here to sort by Author Click here to read previous Book Click here to read next Book
Column 1 of row 1 Column 2 of row 1
Column 1 of row 2 Column 2 of row 2
↻ Close
ID39193 - Chương : PHƯƠNG
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần P
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

PHƯƠNG  

PHƯƠNG
1. PHƯƠNG: 方 Hướng, phía, cách thức, vuông, địa phương, ngay thẳng, nơi chốn.

Thí dụ: Phương châm, Phương thốn.

2. PHƯƠNG: 芳 Thơm, đức hạnh.

Thí dụ: Phương danh.

3. PHƯƠNG: 妨 Làm hại.

Thí dụ: Phương hại.

More topics .. .
Message