| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
PHƯƠNG
| 1. PHƯƠNG: 方 Hướng, phía, cách thức, vuông, địa phương, ngay thẳng, nơi chốn.
Thí dụ: Phương châm, Phương thốn. |
| 2. PHƯƠNG: 芳 Thơm, đức hạnh.
Thí dụ: Phương danh. |
| 3. PHƯƠNG: 妨 Làm hại.
Thí dụ: Phương hại. |