| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Quả phúc
| 果福 |
| A: The divine position. |
| P: La position divine. |
| Quả: Trái cây, kết quả, hẳn, chắc, thật ra. |
| Phúc: phước đức. |
Quả phúc là kết quả của việc làm phước đức. Đó là ngôi vị cao trọng nơi cõi thiêng liêng.
Kinh Tiểu Tường: Ngôi liên đài quả phúc Dà Lam.