| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Quản Văn phòng
| 管文房 |
| A: General secretary. |
| P: Secretaire général. |
| Quản: Coi sóc công việc, ống sáo, ống tròn. |
| Văn phòng: phòng làm việc về giấy tờ, phụ trách sổ sách, công văn. |
Quản Văn phòng là một Chức sắc có nhiệm vụ quản lý các việc giấy tờ nơi Văn phòng của một cơ quan lớn trong Đạo.
Dưới Quản Văn phòng là các Thơ ký và Đầu phòng văn khoa mục giúp việc.
Trong Đạo dùng chữ Quản Văn phòng tương ứng với ngoài đời dùng chữ Chánh Văn phòng.