| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Quần hồng
| 裙紅 |
| A: Rose trousers. |
| P: Pantalon rouge. |
| Quần: Cái quần để mặc. |
| Hồng: màu đỏ. |
Quần hồng là cái quần màu đỏ, chỉ đàn bà con gái.
Khi xưa, ở bên Tàu, những nhà giàu thường cho con gái mặc quần màu đỏ.
Nữ Trung Tùng Phận: Lấy kinh luân thúc thách quần hồng.