| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Quần thoa (Quần xoa)
| 裙釵 |
| A: Trousers and brooch: Woman. |
| P: Jupe et épingle à cheuveux: Femme. |
| Quần: Cái quần để mặc. |
| Thoa: còn đọc Xoa: trâm cài tóc của phụ nữ. |
Quần thoa hay Quần xoa là cái quần và cây trâm cài tóc, chỉ đàn bà con gái, giới phụ nữ.
Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: ... .... và cho nở mày khách quần thoa.