| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Quỉ quyệt
| 詭譎 |
| A: Crafty. |
| P: Astucieux. |
| Quỉ: Dối trá, lừa dối. |
| Quyệt: xảo trá. |
Quỉ quyệt là xảo trá, biến trá không lường.
Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Dùng hết mưu chước quỉ quyệt thâu đoạt cho đặng lợi lộc quyền thế cho nhiều.