| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Quốc thể
| 國體 |
| Quốc: Nước, quốc gia. |
| Thể: thể diện (danh dự), thể chế (chế độ). |
1. Quốc thể là thể diện, là cái danh dự của một nước.
2. Quốc thể là thể chế, là chế độ cai trị của một nước, như thể chế dân chủ, quân chủ,....
Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Mở đường quốc thể, định phong vân.