| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Quyến luyến hồng trần
| 眷戀紅塵 |
| Quyến: yêu mến. |
| Luyến: vấn vương. |
| Hồng: đỏ. |
| Trần: bụi. |
| Hồng trần là bụi đỏ, chỉ cõi trần. |
Quyến luyến là thương yêu quấn quít, không chịu rời.
Quyến luyến hồng trần là yêu mến, không muốn rời cõi trần.
Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Nếu các con biết đạo thì hiệp nhau về Tòa Thánh mà chung lo cho xong, đừng quyến luyến hồng trần nữa.