| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Sa đà
| 蹉跎 |
| A: To make a false step. |
| P: Faire un faux pas. |
| Sa: còn đọc là Tha: sẩy chân. |
| Đà: lỡ thời. |
Sa đà là sẩy chân vấp ngã.
Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp: Thân thể cho mạnh mẽ tinh vi, đừng để sa đà vào lục dục thì là thuận cùng trí lự khôn ngoan.