| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Sanh nhai
| 生涯 |
| A: The mean of existence. |
| P: Le moyen de l" existence. |
| Sanh: Sanh ra, sống. |
| Nhai: cái bờ nước. |
Sanh nhai là phương cách để kiếm sống.
Sách Trang Tử có câu: Ngô sinh giả hữu nhai. Nghĩa là: đời sống của ta có bờ, ý nói: đời sống của con người có giới hạn, không thể trường sanh bất tử được. Nhưng về sau, người ta dùng chữ Sinh nhai để chỉ việc mưu sinh.