| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Sanh sự sự sanh
| 生事事生 |
| Sanh: Sanh ra, sống. |
| Sự: việc. |
| Sanh sự: gây ra việc rắc rối. |
Sanh sự sự sanh là gây ra việc rắc rối cho người thì người ta sẽ gây việc rắc rối lại cho mình.
Sanh sự là Nhân, sự sanh là Quả. Mình không muốn gặp rắc rối thì đừng gây rắc rối cho ai cả. Đó là: Kỷ sở bất dục, vật thi ư nhân. Sanh sự sự sanh hà nhựt liễu ? Hại nhơn nhơn hại kỷ thời hưu ?
Nghĩa là: Sanh việc việc sanh, ngày nào mới xong ? Hại người người hại, mấy thuở mới thôi ?